Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Đông Yên 2.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Quyết định khen thưởng " Vở sạch - Chữ đẹp" cấp huyện
|
UBND HUYỆN AN BIÊN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
PHÒNG GD &ĐT |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
Số: 18 /QĐ- PGD&ĐT |
An Biên, ngày 05 tháng 4 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA TRƯỞNG PHÒNG GD&ĐT AN BIÊN
( V/v Khen thưởng Giáo viên Viết chữ đẹp cấp huyện năm học 2012 - 2013 )
------------------------------------------------------
Căn cứ Quyết định số 3812/QĐ - UBND ngày 18 tháng 10 của Chủ tịch UBND huyện An Biên về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Biên;
Căn cứ vào Quyết định số 11/QĐ- PGD &ĐT ngày 12 tháng 3 năm 2013 của Phòng GD &ĐT An Biên V/v Thành lập Hội đồng chấm thi Vở sạch - Chữ đẹp cấp huyện của Giáo viên và Học sinh năm học 2012 - 2013;
Căn cứ kết quả chấm thi của Hội đồng chấm thi Vở sạch - Chữ đẹp cấp huyện ngày 30 tháng 3 năm 2013 ;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay công nhận 77 giáo viên đạt giải Viết chữ đẹp cấp huyện năm học 2012 – 2013 ( có danh sách đính kèm );
Điều 2. Mỗi giáo viên đạt giải “ Viết chữ đẹp” được tặng giấy khen và kèm theo hiện vật bằng tiền : Giải Nhất : 100.000 đồng ( Một trăm ngàn đồng). Giải Nhì : 50.000 đồng ( Năm chục ngàn đồng)
Điều 3. Các bộ phận Tổ chức, Thanh tra, Kế toán – Tài vụ, Chuyên môn tiểu học, Hiệu trưởng các trường tiểu học có giáo viên đạt giải và các giáo viên có tên trong danh sách ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: TRƯỞNG PHÒNG
- Các trường TH; ( Đã ký )
- Lưu TC- CMTH . ĐOÀN CHÍ DŨNG
|
UBND HUYỆN AN BIÊN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
PHÒNG GD &ĐT |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
Số: 19 /QĐ- PGD&ĐT |
An Biên, ngày 05 tháng 3 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA TRƯỞNG PHÒNG GD&ĐT AN BIÊN
( V/v Khen thưởng học sinh đạt giải Vở sạch- Chữ đẹp cấp huyện năm 2013 )
------------------------------------------------------
Căn cứ Quyết định số 3812/QĐ - UBND ngày 18 tháng 10 của Chủ tịch UBND huyện An Biên về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Biên;
Căn cứ vào Quyết định số 11/QĐ- PGD &ĐT ngày 12 tháng 3 năm 2013 của Phòng GD &ĐT An Biên V/v Thành lập Hội đồng chấm thi Vở sạch - Chữ đẹp cấp huyện của Giáo viên và Học sinh năm học 2012 - 2013;
Căn cứ kết quả chấm thi của Hội đồng chấm thi Vở sạch - Chữ đẹp cấp huyện ngày 30 tháng 3 năm 2013 ;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay công nhận 181 học sinh đạt giải Vở sạch - Chữ đẹp cấp huyện năm học 2012 – 2013 . Giải nhất có : 5 em. Giải nhì có : 43 em. Giải ba có : 36 em. Giải khuyến khích có : 97 em ( danh sách đính kèm );
Điều 2. Mỗi học sinh đạt giải được tặng giấy khen và kèm theo hiện vật bằng tiền như sau:
- Giải nhất : 200.000 đồng;
- Giải nhì : 100.000 đồng;
- Giải ba: 80.000 đồng.
- Giải KK: 60.000 đồng
Điều 3. Các bộ phận Tổ chức, Thanh tra, Kế toán – Tài vụ, Chuyên môn tiểu học, Hiệu trưởng các trường tiểu học có học sinh đạt giải và học sinh có tên trong danh sách ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: TRƯỞNG PHÒNG
- Các trường TH;
- Lưu TC- CMTH . ( Đã ký )
ĐOÀN CHÍ DŨNG
| HỘI THI VỞ SẠCH - CHỮ ĐẸP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||
| HỘI ĐỒNG THI AN BIÊN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||
| KẾT QUẢ THI VIẾT CHỮ ĐẸP | |||||||
| NĂM HỌC 2012 - 2013 | |||||||
| TT | Họ và | tên | Nữ | Dạy lớp | Đơn vị | Xếp loại | Ghi chú |
| 1 | Bùi Thị Trang | Anh | x | 5 | TH Đông Thái 1 | Nhất | |
| 2 | Đàm Tuấn | Anh | 4 | TH Đông Thái 5 | Nhất | ||
| 3 | Nguyễn Hải | Âu | x | 1 | TH Đông Thái 1 | Nhất | |
| 4 | Phan Văn | Cảnh | 4 | TH Nam Yên 3 | Nhất | ||
| 5 | Tống Thị | Diễm | x | 1 | TH Hưng Yên 1 | Nhất | |
| 6 | Đào Thị | Điều | x | 2 | TH Đông Thái 1 | Nhất | |
| 7 | Huỳnh Thị | Điểu | x | 1 | TH Đông Thái 3 | Nhất | |
| 8 | Nguyễn Thị Ngọc | Dung | x | 4 | TH Đông Thái 1 | Nhất | |
| 9 | Nguyễn Thị Anh | Lê | x | 4 | TH Nam Thái A1 | Nhất | |
| 10 | Huỳnh Thanh | Năm | x | 1 | TH Nam Thái 3 | Nhất | |
| 11 | Huỳnh Thị Bích | Ngọc | x | 1 | TH Nam Thái 1 | Nhất | |
| 12 | Lê Thị Ngọc | Nữ | x | 1 | TH Đông Yên 2 | Nhất | |
| 13 | Đặng Thị Thu | Hiền | x | 5 | TH Đông Yên 1 | Nhất | |
| 14 | Phạm Thị Tuyết | The | x | 1 | TH Tây Yên 1 | Nhất | |
| 15 | Nguyễn Thị Bé | Hai | 2 | TH Đông Yên 3 | Nhất | ||
| 16 | Trần Thị | Thông | x | 2 | TH Hưng Yên 1 | Nhất | |
| 17 | Nguyễn Ngọc | Thư | x | 1 | TH Nam Yên 2 | Nhất | |
| 18 | Tống Thị Diễm | Thùy | x | 5 | TH Đông Yên 2 | Nhất | |
| 19 | Trịnh Thanh | Thùy | x | 3 | TH Thứ Ba 3 | Nhất | |
| 20 | Trần Thị Phương | Tuyền | x | 4 | TH Tây Yên 1 | Nhất | |
| 21 | Ngô Thị Bích | Tuyền | x | 5 | TH Tây Yên 1 | Nhất | |
| 22 | Nguyễn Phan Thanh | Vi | x | 1 | TH Thứ Ba 2 | Nhất | |
| 23 | Nguyễn Thị | Phương | x | 4 | TH Thứ Ba 2 | Nhất | |
| 24 | Nguyễn Thị | Bưởi | x | 5 | TH Thứ Ba 1 | Nhì | |
| 25 | Trần Thị Mộng | Dung | x | 4 | TH Nam Thái 2 | Nhì | |
| 26 | Nguyễn Thị Kim | Hơn | x | 1 | TH Đông Thái 5 | Nhì | |
| 27 | Huỳnh Kim | Khoa | x | 2 | TH Nam Thái A2 | Nhì | |
| 28 | Đặng Thị | Lễ | x | 3 | TH Thứ Ba 1 | Nhì | |
| 29 | Phạm Thị Thùy | Linh | x | 4 | TH Nam Thái 1 | Nhì | |
| 30 | Nguyễn Thị Bích | Ngọc | x | 2 | TH Đông Thái 2 | Nhì | |
| 31 | Trần Thị Diệu | Hiền | x | 2 | TH Đông Yên 2 | Nhì | |
| 32 | Bùi Bé | Tuy | x | 4 | TH Đông Yên 3 | Nhì | |
| 33 | Nguyễn Thị | Vân | x | 4 | TH Thứ Ba 3 | Nhì | |
| 34 | Nguyễn Hoàng | Ân | 5 | TH Đông Yên 3 | Nhì | ||
| 35 | Trần Ngọc | Bích | x | 4 | TH Đông Thái 2 | Nhì | |
| 36 | Phạm Văn | Chệt | 1 | TH Nam Yên 3 | Nhì | ||
| 37 | Nguyễn Thị | Cuốl | x | 2 | TH Nam Thái A1 | Nhì | |
| 38 | Lê Thị Hồng | Diễm | x | 2 | TH Đông Yên 1 | Nhì | |
| 39 | Lê Thị Hồng | Diễm | x | 2 | TH Nam Yên 1 | Nhì | |
| 40 | Huỳnh Ngọc | Điệp | x | 3 | TH Nam Yên 2 | Nhì | |
| 41 | Võ Thị Thùy | Dương | x | 2 | TH Nam Yên 3 | Nhì | |
| 42 | Quách Văn | Hoán | 2 | TH Tây Yên A1 | Nhì | ||
| 43 | Huỳnh Kim | Hồng | 3 | TH Đông Thái 4 | Nhì | ||
| 44 | Võ Thị | Hồng | x | 4 | TH Nam Thái 3 | Nhì | |
| 45 | Nguyễn Kim | Hui | x | 3 | TH Nam Yên 1 | Nhì | |
| 46 | Trần Thị | Hường | x | 5 | TH Hưng Yên 1 | Nhì | |
| 47 | Dương Văn | Khởi | 2 | TH Đông Thái 3 | Nhì | ||
| 48 | Huỳnh Thanh | Khởi | 5 | TH Nam Yên 1 | Nhì | ||
| 49 | Huỳnh Thanh | Kiểm | 1 | TH Nam Thái A1 | Nhì | ||
| 50 | Trần Thị Hồng | Lan | x | 2 | TH Nam Thái 1 | Nhì | |
| 51 | Mã Thúy | Liên | x | 1 | TH Đông Yên 1 | Nhì | |
| 52 | Ong Thị | Line | x | 2 | TH Tây Yên 1 | Nhì | |
| 53 | Nguyễn Văn | Linh | 5 | TH Nam Thái 1 | Nhì | ||
| 54 | Nguyễn Thùy | Linh | x | 2 | TH Nam Thái 3 | Nhì | |
| 55 | Mai Trúc | Linh | x | 1 | TH Thứ Ba 1 | Nhì | |
| 56 | Lý Thị | Mây | x | 1 | TH Đông Yên 3 | Nhì | |
| 57 | Trần Thị | Nga | x | 1 | TH Hưng Yên 2 | Nhì | |
| 58 | Nguyễn Thị Mỹ | Nhân | x | 3 | TH Đông Yên 3 | Nhì | |
| 59 | Lê Thị Thanh | Như | x | 3 | TH Hưng Yên 1 | Nhì | |
| 60 | Đàm Thị | Như | x | 1 | TH Đông Thái 2 | Nhì | |
| 61 | Nguyễn Thị Trang | Nhung | x | 4 | TH Đông Yên 2 | Nhì | |
| 62 | Võ Thị Hồng | Nhung | x | 5 | TH Thứ Ba 3 | Nhì | |
| 63 | Nguyễn Thị Mỹ | Oanh | x | 5 | TH Nam Thái A1 | Nhì | |
| 64 | Trần Kim | Phê | x | 5 | TH Nam Thái A2 | Nhì | |
| 65 | Triệu Thị | Hạnh | x | 4 | TH Hưng Yên 1 | Nhì | |
| 66 | Trần Văn | Tân | 5 | TH Tây Yên A2 | Nhì | ||
| 67 | Nguyễn Thị Thanh | Thúy | x | 2 | TH Tây Yên A2 | Nhì | |
| 68 | Nguyễn Ánh | Thùy | x | 3 | TH Đông Thái 3 | Nhì | |
| 69 | Nguyễn Thị | Tiên | x | 3 | TH Nam Thái A1 | Nhì | |
| 70 | Nguyễn Thị Hồng | Trinh | x | 5 | TH Đông Thái 3 | Nhì | |
| 71 | Trương Văn | Trinh | 4 | TH Nam Yên 1 | Nhì | ||
| 72 | Vũ Thị | Tuyết | x | 2 | TH Thứ Ba 2 | Nhì | |
| 73 | Lê Xuân | Vinh | 3 | TH Thứ Ba 2 | Nhì | ||
| 74 | Đặng Văn | Thiệu | 5 | TH Thứ Ba 2 | Nhì | ||
| 75 | Lê Thanh | Phượng | x | 1 | TH Thứ Ba 3 | Nhì | |
| 76 | Nguyễn Thị Thu | Thương | x | 2 | TH Thứ Ba 3 | Nhì | |
| 77 | Ngô Cẩm | Thu | x | 1 | TH Tây Yên 2 | Nhì | |
| ( Danh sách có 77 người . Giải nhất : 23 người; Giải nhì : 54 người ) | |||||||
| Thư ký | An Biên, ngày 30 tháng 3 năm 2013 | ||||||
| CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG | |||||||
| Lâm Thanh Khiết | |||||||
| TT | Họ và tên | Nữ | Lớp | Đơn vị | Xếp loại | Số tiền | Ký nhận | |
| 1 | Nguyễn Thị Yến Nhi | x | 2 | TH Hưng Yên 1 | Nhất | 200.000 | ||
| 2 | Nguyễn Khánh Văn | 3 | TH Hưng Yên 1 | Nhất | 200.000 | |||
| 3 | Phạm Bích Hợp | x | 5 | TH Nam Thái 1 | Nhất | 200.000 | ||
| 4 | Nguyễn Tuyết Nhi | x | 5 | TH Thứ Ba 2 | Nhất | 200.000 | ||
| 5 | Danh Thị Sáng | x | 5 | TH Thứ Ba 2 | Nhất | 200.000 | ||
| 6 | Nguyễn Thị Quỳnh Như | x | 1 | TH Thứ Ba 3 | Nhì | 100.000 | ||
| 7 | Nguyễn Phương Thảo | x | 2 | TH Đông Yên 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 8 | Lý Ngọc Tuyết | x | 2 | TH Đông Thái 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 9 | Trần Hồ Phương Anh | x | 2 | TH Đông Thái 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 10 | Ngô Thị Diễm My | x | 2 | TH Nam Thái 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 11 | Mai Thủy Tiên | x | 2 | TH Thứ Ba 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 12 | Quách Tuệ Nhiên | x | 2 | TH Thứ Ba 2 | Nhì | 100.000 | ||
| 13 | Nguyễn Trần Trúc Ly | x | 2 | TH Thứ Ba 2 | Nhì | 100.000 | ||
| 14 | Nguyễn Hồng | x | 3 | TH Hưng Yên 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 15 | Trương Cẩm Ly | x | 3 | TH Đông Yên 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 16 | Nguyễn Phi Yến | x | 3 | TH Nam Thái 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 17 | Đào Vỹ Khang | 3 | TH Thứ Ba 1 | Nhì | 100.000 | |||
| 18 | Trần Đức Anh | 3 | TH Thứ Ba 1 | Nhì | 100.000 | |||
| 19 | Quách Quỳnh Như | x | 3 | TH Thứ Ba 2 | Nhì | 100.000 | ||
| 20 | Đặng Gia Hân | 3 | TH Thứ Ba 2 | Nhì | 100.000 | |||
| 21 | Nguyễn Thị Thanh Quý | x | 4 | TH Hưng Yên 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 22 | Nguyễn Thị Trà Giang | x | 4 | TH Đông Yên 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 23 | Huỳnh Thái Ngọc Hân | x | 4 | TH Đông Yên 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 24 | Huỳnh Thái Thiên An | x | 4 | TH Đông Thái 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 25 | Châu Hạnh Phước | 4 | TH Nam Thái 1 | Nhì | 100.000 | |||
| 26 | Bùi Thị Yến Ly | x | 4 | TH Nam Thái A1 | Nhì | 100.000 | ||
| 27 | Phạm Anh Thi | x | 4 | TH Thứ Ba 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 28 | Nguyễn Ngọc Trân | x | 4 | TH Thứ Ba 2 | Nhì | 100.000 | ||
| 29 | Phan Thúy Thanh | x | 5 | TH Hưng Yên 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 30 | Đỗ Huỳnh Trân | x | 5 | TH Hưng Yên 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 31 | Lê Thị Phương Thảo | x | 5 | TH Đông Yên 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 32 | Nguyễn Thu Chúc | x | 5 | TH Đông Yên 2 | Nhì | 100.000 | ||
| 33 | Võ Thị Thúy An | x | 5 | TH Đông Yên 3 | Nhì | 100.000 | ||
| 34 | Huỳnh Thị Hải Âu | x | 5 | TH Nam Thái 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 35 | Nguyễn Đức Thuận | 5 | TH Tây Yên A1 | Nhì | 100.000 | |||
| 36 | Hoàng Thị Thùy Dương | x | 5 | TH Thứ Ba 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 37 | Nguyễn A Si A | x | 5 | TH Thứ Ba 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 38 | Danh Tài | 5 | TH Thứ Ba 3 | Nhì | 100.000 | |||
| 39 | Nguyễn Việt Bảo Trân | x | 1 | TH Hưng Yên 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 40 | Đỗ Minh Khanh | 2 | TH Hưng Yên 1 | Nhì | 100.000 | |||
| 41 | Nguyễn Thị Tường Vy | x | 2 | TH Thứ Ba 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 42 | Phạm Đình Minh Hoàng | x | 3 | TH Đông Thái 4 | Nhì | 100.000 | ||
| 43 | Huỳnh Như Nguyện | 4 | TH Nam Yên 3 | Nhì | 100.000 | |||
| 44 | Hồ Thị Thúy An | x | 4 | TH Thứ Ba 2 | Nhì | 100.000 | ||
| 45 | Lê Nguyễn Ngọc Trâm | x | 5 | TH Đông Yên 2 | Nhì | 100.000 | ||
| 46 | Trần Ngọc Trân | x | 5 | TH Đông Yên 3 | Nhì | 100.000 | ||
| 47 | Nguyễn Thị Nhã Uyên | x | 5 | TH Đông Thái 1 | Nhì | 100.000 | ||
| 48 | Trần Thị Trà My | x | 5 | TH Đông Thái 4 | Nhì | 100.000 | ||
| 49 | Nguyễn Việt Thắng | 1 | TH Hưng Yên 1 | Ba | 80.000 | |||
| 50 | Trần Thanh Bạch | 1 | TH Đông Yên 1 | Ba | 80.000 | |||
| 51 | Ngô Lý Cát Tường | x | 1 | TH Đông Thái 1 | Ba | 80.000 | ||
| 52 | Nguyễn Thị Bảo Ngọc | x | 1 | TH Nam Thái 1 | Ba | 80.000 | ||
| 53 | Nguyễn Bình Dương | 1 | TH Thứ Ba 1 | Ba | 80.000 | |||
| 54 | Lê Thị Trúc Lan | x | 1 | TH Thứ Ba 2 | Ba | 80.000 | ||
| 55 | Phan Hoàng Anh Thư | x | 1 | TH Thứ Ba 2 | Ba | 80.000 | ||
| 56 | Bùi Lê Ngọc Bích | x | 2 | TH Đông Yên 1 | Ba | 80.000 | ||
| 57 | Trần Thanh Thúy | x | 2 | TH Đông Thái 2 | Ba | 80.000 | ||
| 58 | Nguyễn Thị Như Ý | x | 2 | TH Đông Thái 2 | Ba | 80.000 | ||
| 59 | Lê Kim Thọ | x | 2 | TH Nam Thái 3 | Ba | 80.000 | ||
| 60 | Nguyễn Thị Thu Thảo | x | 2 | TH Nam Yên 2 | Ba | 80.000 | ||
| 61 | Nguyễn Thị Mỹ Diệu | x | 2 | TH Tây Yên 1 | Ba | 80.000 | ||
| 62 | Nguyễn Khang Hy | 3 | TH Đông Yên 1 | Ba | 80.000 | |||
| 63 | Đỗ Thị Thúy Duy | x | 3 | TH Đông Yên 3 | Ba | 80.000 | ||
| 64 | Phan Thị Bích Thảo | x | 3 | TH Đông Thái 1 | Ba | 80.000 | ||
| 65 | Phạm Quốc Nhựt | 3 | TH Nam Thái 1 | Ba | 80.000 | |||
| 66 | Lý Kiều Diễm | x | 3 | TH Nam Thái 2 | Ba | 80.000 | ||
| 67 | Lê Thị Bích Tuyền | x | 3 | TH Nam Thái A1 | Ba | 80.000 | ||
| 68 | Huỳnh Lư Yến Ngọc | x | 3 | TH Nam Thái A2 | Ba | 80.000 | ||
| 69 | Trần Kim Mịn | x | 3 | TH Nam Yên 1 | Ba | 80.000 | ||
| 70 | Nguyễn Trường Giang | 3 | TH Nam Yên 2 | Ba | 80.000 | |||
| 71 | Cao Huỳnh Minh Thư | x | 3 | TH Tây Yên A2 | Ba | 80.000 | ||
| 72 | Danh Lưu Bình | 3 | TH Thứ Ba 3 | Ba | 80.000 | |||
| 73 | Bùi Thanh Hà | 4 | TH Hưng Yên 1 | Ba | 80.000 | |||
| 74 | Nguyễn Mạnh Thu | x | 4 | TH Đông Yên 3 | Ba | 80.000 | ||
| 75 | Nguyễn Thị Linh Em | x | 4 | TH Tây Yên 2 | Ba | 80.000 | ||
| 76 | Huỳnh Thị Huyền Trân | x | 5 | TH Hưng Yên 2 | Ba | 80.000 | ||
| 77 | Phan Thị Kiều My | x | 5 | TH Đông Yên 1 | Ba | 80.000 | ||
| 78 | Phạm Trung Kiên | 5 | TH Đông Thái 2 | Ba | 80.000 | |||
| 79 | Trịnh Cẩm Tiên | x | 5 | TH Đông Thái 5 | Ba | 80.000 | ||
| 80 | Phạm Chúc Linh | x | 5 | TH Nam Thái 3 | Ba | 80.000 | ||
| 81 | Nguyễn Thị Minh Thơ | x | 5 | TH Nam Thái A2 | Ba | 80.000 | ||
| 82 | Nguyễn Thị Diễm Hân | x | 5 | TH Nam Yên 3 | Ba | 80.000 | ||
| 83 | Trần Kim Hằng | x | 5 | TH Tây Yên 1 | Ba | 80.000 | ||
| 84 | Lê Trúc Quỳnh | x | 5 | TH Tây Yên A2 | Ba | 80.000 | ||
| 85 | Phạm Văn Hoài Thương | x | 5 | TH Hưng Yên 2 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 86 | Nguyễn Thị Ngọc Chân | x | 4 | TH Hưng Yên 2 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 87 | Nguyễn Trần Kiều Tiên | x | 4 | TH Đông Yên 2 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 88 | Trương Thị Ánh | x | 4 | TH Đông Yên 2 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 89 | Lê Anh Thư | x | 4 | TH Đông Yên 3 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 90 | Huỳnh Nguyễn Tuyết Giao | x | 4 | TH Đông Thái 1 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 91 | Nguyễn Thị Ngọc Trinh | x | 4 | TH Đông Thái 2 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 92 | Trần Kim Chi | x | 4 | TH Đông Thái 3 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 93 | Hà Kiều Anh | x | 4 | TH Đông Thái 4 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 94 | Nguyễn Thị Huyền Trân | x | 4 | TH Đông Thái 4 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 95 | Lý Hữu Em | 4 | TH Đông Thái 5 | Khuyến khích | 60.000 | |||
| 96 | Nguyễn Huy Chân | 4 | TH Nam Thái 1 | Khuyến khích | 60.000 | |||
| 97 | Thị Ngọc Anh | x | 4 | TH Nam Thái 2 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 98 | Nguyễn Thị Hồng Lan | x | 4 | TH Nam Thái 3 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 99 | Dương Minh Quân | 4 | TH Nam Thái A1 | Khuyến khích | 60.000 | |||
| 100 | Lê Thanh Bá | 4 | TH Nam Thái A2 | Khuyến khích | 60.000 | |||
| 101 | Võ Thị Cẩm Duyền | x | 4 | TH Nam Thái A2 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 102 | Tô Văn Khải | 4 | TH Nam Yên 2 | Khuyến khích | 60.000 | |||
| 103 | Trang Thanh Nhã | x | 4 | TH Nam Yên 3 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 104 | Đỗ Quốc Anh | 4 | TH Tây Yên 2 | Khuyến khích | 60.000 | |||
| 105 | Trần Thị Ngọc Quỳnh | x | 4 | TH Tây Yên A1 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 106 | Trần Thị Thảo Anh | x | 4 | TH Tây Yên A2 | Khuyến khích | 60.000 | ||
| 107 | Trần Thị Kim Anh | x | 4 | TH Tây Yên A2 | Khuyến khích | 60.000 | Huỳnh Minh Triết @ 07:50 02/05/2013 |