Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Đông Yên 2.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Kết quả thi chọn HSG Toán lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Triết (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:56' 21-01-2013
Dung lượng: 17.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Triết (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:56' 21-01-2013
Dung lượng: 17.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
DANH SÁCH HỌC SINH THAM DỰ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
NĂM HỌC 2012 - 2013
TT HỌ VÀ TÊN NĂM SINH NỮ DÂN TỘC Điểm bài thi GHI CHÚ
1 Đào Thị Nhã An 9/27/2002 x 3.5
2 Mai Thế Anh 12/28/2002 x 4.5
3 Nguyễn Thu Chúc 5/15/2002 x 6.5
4 Nguyễn Thị Bích Dân 4/9/2002 x 10
5 Ngô Thị Tường Duy 12/10/2002 x 8
6 Võ Thị Thúy Duy 11/16/2002 x 4.5
7 Phạm Minh Đạo 12/22/2002 8
8 Võ Ngọc Hân 10/29/1999 x 5
9 Nguyễn Trung Hiếu 9/30/2002 7
10 Hồ Hoàng Khiêm 3/24/2001 3
11 Bùi Văn Sum 9/14/2001 5
12 Nguyễn Quốc Tĩnh 1/4/2000 6
13 Hồ Quốc Toản 12/11/2002 10
14 Huỳnh Kim Tư 2002 x 2.5
15 Lê Cát Tường 6/14/2002 x 6
16 Lê Nguyễn Ngọc Trâm 7/3/2202 x 18
17 Trần Băng Trinh 11/23/2002 x 9.5
18 Nguyễn Phạm Gia Vi 8/7/2002 4.5
19 Lê Quốc Kiệt 5/20/2002 6.5
Người lập bảng HIỆU TRƯỞNG
Huỳnh Minh Triết Ngô Minh Thương
NĂM HỌC 2012 - 2013
TT HỌ VÀ TÊN NĂM SINH NỮ DÂN TỘC Điểm bài thi GHI CHÚ
1 Đào Thị Nhã An 9/27/2002 x 3.5
2 Mai Thế Anh 12/28/2002 x 4.5
3 Nguyễn Thu Chúc 5/15/2002 x 6.5
4 Nguyễn Thị Bích Dân 4/9/2002 x 10
5 Ngô Thị Tường Duy 12/10/2002 x 8
6 Võ Thị Thúy Duy 11/16/2002 x 4.5
7 Phạm Minh Đạo 12/22/2002 8
8 Võ Ngọc Hân 10/29/1999 x 5
9 Nguyễn Trung Hiếu 9/30/2002 7
10 Hồ Hoàng Khiêm 3/24/2001 3
11 Bùi Văn Sum 9/14/2001 5
12 Nguyễn Quốc Tĩnh 1/4/2000 6
13 Hồ Quốc Toản 12/11/2002 10
14 Huỳnh Kim Tư 2002 x 2.5
15 Lê Cát Tường 6/14/2002 x 6
16 Lê Nguyễn Ngọc Trâm 7/3/2202 x 18
17 Trần Băng Trinh 11/23/2002 x 9.5
18 Nguyễn Phạm Gia Vi 8/7/2002 4.5
19 Lê Quốc Kiệt 5/20/2002 6.5
Người lập bảng HIỆU TRƯỞNG
Huỳnh Minh Triết Ngô Minh Thương
 





