Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Đông Yên 2.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra CHK I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Triết (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:03' 28-01-2013
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Triết (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:03' 28-01-2013
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT AN BIÊN
Trường TH ………………………… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp : 5 /.... Năm học : 2012 – 2013
Họ và tên : ……………………………. Môn : Toán– Lớp 5.
Thời gian: 60 phút.
Phần I: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C) trước ý trả lời đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1: Số 162,58 chữ số 8 chỉ ?
A. 8 đơn vị B. 8 chục C. 8 phần trăm
Câu 2: Số 162,49 chữ số 4 chỉ ?
A. 4 đơn vị B. 4 phần mười C. 4 phần trăm
Câu 3: 27,7 + 78,56 =……………. Có kết quả là?
A. 107,26 B. 10,826 C. 106,26
Câu 4: 67,39 - 42,52 = ………………Có kết quả là?
A. 24,87 B. 2,487 C. 248,7
Câu 5: 24,563 x 8,5 = ………….. Có kết quả là ?
A. 208,6855 B. 2087,855 C. 208,7855
Câu 6: 216,72 : 4,2 = ……………… Có kết quả là?
A. 5,18 B. 51,6 C. 50,6
Câu 7: X + 4 = 4,5 ; Giá trị của X là:
A. X = 0,5 B. X = 50 C. X = 5
Câu 8: 9,6 : Y = 8 ; Giá trị của Y là:
A. Y = 0,12 B. Y = 1,2 C. Y = 12
Câu 9: Số “Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai” được viết như sau?
A. 37,402 B. 37,42 C. 27,42
Câu 10: lớn nhất trong các số: 8,09; 7,99; 8,89; 8,9
A. 8,09 B. 8,89 C. 8,9
Câu 11: bé nhất trong các số: 8,09; 7,99; 8,89; 8,9
A. 8,09 B. 7,99 C. 8,9
Câu 12: Số 217,908 chữ số 8 chỉ ?
A. 8 đơn vị B. 8 phần mười C. 8 phần nghìn
Câu 13: Số 0,1996 chữ số 6 chỉ ?
A. 6 đơn vị B. 6 phần mười C. 6 phần chục nghìn
Câu 14: Số “Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị ,tám phần trăm”được viết như sau:
A. 202,8 B. 2002,08 C. 2002,008
Câu 15: 48,5 + 12 =……………. Có kết quả là ?
A. 60,5 B. 61,5 C. 601,5
Câu 16: 579,84 - 79,0 =………………Có kết quả là?
A. 500,84 B. 50,84 C. 579,05
Câu 17: 47,25 x 0 =………….. Có kết quả là ?
A. 47,25 B. 0 C. 4,725
Câu 18: 25 : 4 =……………… Có kết quả là ?
A. 6,25 B. 625 C. 62,5
Câu 19: Dấu thích hợp (>,<,=) điền vào chỗ chấm là:
1000g…………………1,5kg
A. < B. = C. >
Câu 20: Câu nào đúng ?
A. 1,5 tấn gỗ nặng hơn 1,5 tấn thép
B. 1,5 tấn gỗ nặng bằng 1,5 tấn thép
C. 1,5 tấn gỗ nhẹ hơn 1,5 tấn thép
Phần II: Tự luận
Bài 1:Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 15 ; 15,5 ; 1,576 ; 5,725 ; 15,10;16,2
……………………………………………………………………………...................
Bài 2: Đặt tính rồi tính?
a. 286,34 + 521,85 b. 516,40 - 350,28
………………………………….. …………………………………….
………………………………….. …………………………………….
………………………………….. …………………………………….
………………………………….. …………………………………….
c. 25,04 x 3,5 d. 45,54 : 1,8
………………………………….. …………………………………….
………………………………….. …………………………………….
…………………………………... ……………………………………
………………………………….. …………………………………….
Bài 3 : Tính diện
Trường TH ………………………… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp : 5 /.... Năm học : 2012 – 2013
Họ và tên : ……………………………. Môn : Toán– Lớp 5.
Thời gian: 60 phút.
Phần I: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C) trước ý trả lời đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1: Số 162,58 chữ số 8 chỉ ?
A. 8 đơn vị B. 8 chục C. 8 phần trăm
Câu 2: Số 162,49 chữ số 4 chỉ ?
A. 4 đơn vị B. 4 phần mười C. 4 phần trăm
Câu 3: 27,7 + 78,56 =……………. Có kết quả là?
A. 107,26 B. 10,826 C. 106,26
Câu 4: 67,39 - 42,52 = ………………Có kết quả là?
A. 24,87 B. 2,487 C. 248,7
Câu 5: 24,563 x 8,5 = ………….. Có kết quả là ?
A. 208,6855 B. 2087,855 C. 208,7855
Câu 6: 216,72 : 4,2 = ……………… Có kết quả là?
A. 5,18 B. 51,6 C. 50,6
Câu 7: X + 4 = 4,5 ; Giá trị của X là:
A. X = 0,5 B. X = 50 C. X = 5
Câu 8: 9,6 : Y = 8 ; Giá trị của Y là:
A. Y = 0,12 B. Y = 1,2 C. Y = 12
Câu 9: Số “Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai” được viết như sau?
A. 37,402 B. 37,42 C. 27,42
Câu 10: lớn nhất trong các số: 8,09; 7,99; 8,89; 8,9
A. 8,09 B. 8,89 C. 8,9
Câu 11: bé nhất trong các số: 8,09; 7,99; 8,89; 8,9
A. 8,09 B. 7,99 C. 8,9
Câu 12: Số 217,908 chữ số 8 chỉ ?
A. 8 đơn vị B. 8 phần mười C. 8 phần nghìn
Câu 13: Số 0,1996 chữ số 6 chỉ ?
A. 6 đơn vị B. 6 phần mười C. 6 phần chục nghìn
Câu 14: Số “Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị ,tám phần trăm”được viết như sau:
A. 202,8 B. 2002,08 C. 2002,008
Câu 15: 48,5 + 12 =……………. Có kết quả là ?
A. 60,5 B. 61,5 C. 601,5
Câu 16: 579,84 - 79,0 =………………Có kết quả là?
A. 500,84 B. 50,84 C. 579,05
Câu 17: 47,25 x 0 =………….. Có kết quả là ?
A. 47,25 B. 0 C. 4,725
Câu 18: 25 : 4 =……………… Có kết quả là ?
A. 6,25 B. 625 C. 62,5
Câu 19: Dấu thích hợp (>,<,=) điền vào chỗ chấm là:
1000g…………………1,5kg
A. < B. = C. >
Câu 20: Câu nào đúng ?
A. 1,5 tấn gỗ nặng hơn 1,5 tấn thép
B. 1,5 tấn gỗ nặng bằng 1,5 tấn thép
C. 1,5 tấn gỗ nhẹ hơn 1,5 tấn thép
Phần II: Tự luận
Bài 1:Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 15 ; 15,5 ; 1,576 ; 5,725 ; 15,10;16,2
……………………………………………………………………………...................
Bài 2: Đặt tính rồi tính?
a. 286,34 + 521,85 b. 516,40 - 350,28
………………………………….. …………………………………….
………………………………….. …………………………………….
………………………………….. …………………………………….
………………………………….. …………………………………….
c. 25,04 x 3,5 d. 45,54 : 1,8
………………………………….. …………………………………….
………………………………….. …………………………………….
…………………………………... ……………………………………
………………………………….. …………………………………….
Bài 3 : Tính diện
 





